Từ vựng trong Unit 4
| Từ / cụm từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt | Nghe phát âm |
|---|---|---|---|
| desk | /desk/ | Bàn học | |
| dog | /dɔːg/ | Con chó | |
| door | /dɔːr/ | Cửa ra vào | |
| duck | /dʌk/ | Con vịt |
Cách học với Unit này
Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.
Các Unit cùng lớp
Unit 1
In the school playground
Ở sân chơi trường học
Unit 2
In the dining room
Trong phòng ăn
Unit 3
At the street market
Tại chợ đường phố
Unit 5
At the fish and chip shop
Tại cửa hàng cá và khoai tây chiên
Unit 6
In the classroom
Trong lớp học
Unit 7
In the garden
Trong vườn
Unit 8
In the park
Trong công viên
Unit 9
In the shop
Trong cửa hàng
Unit 10
At the zoo
Tại sở thú
Unit 11
At the bus stop
Tại trạm xe buýt
Unit 12
At the lake
Tại hồ nước
Unit 13
In the school canteen
Trong căng tin trường học
Unit 14
In the toy shop
Trong cửa hàng đồ chơi
Unit 15
At the football match
Tại trận đấu bóng đá
Unit 16
At home
Ở nhà