TIẾNG ANH LỚP 2 · GLOBAL SUCCESS
Unit 1 · At my birthday party
Tại tiệc sinh nhật
Luyện tập Unit này →Từ vựng trong Unit 1
| Từ / cụm từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt | Nghe phát âm |
|---|---|---|---|
| Pasta | /ˈpæstə/ | mì ống | |
| Popcorn | /ˈpɒpkɔːrn/ | bỏng ngô | |
| Pizza | /ˈpiːtsə/ | bánh pizza | |
| Cake | /keɪk/ | bánh kem | |
| Balloon | /bəˈluːn/ | bóng bay | |
| Present | /ˈpreznt/ | quà tặng | |
| Party | /ˈpɑːrti/ | bữa tiệc | |
| Hat | /hæt/ | mũ | |
| Gift | /ɡɪft/ | quà |
Cách học với Unit này
Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.
Các Unit cùng lớp
Unit 2
In the backyard
Ở sân sau
Unit 3
At the seaside
Ở bờ biển
Unit 4
In the countryside
Ở vùng nông thôn
Unit 5
In the classroom
Trong lớp học
Unit 6
On the farm
Ở nông trại
Unit 7
In the kitchen
Trong nhà bếp
Unit 8
In the village
Trong làng
Unit 9
In the grocery store
Ở cửa hàng tạp hóa
Unit 10
At the zoo
Tại sở thú
Unit 11
In the playground
Ở sân chơi
Unit 12
At the cafe
Tại quán cà phê
Unit 13
In the maths class
Trong giờ toán
Unit 14
At home
Ở nhà
Unit 15
In the clothes shop
Trong cửa hàng quần áo
Unit 16
At the campsite
Ở khu cắm trại