Từ vựng trong Unit 4
| Từ / cụm từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt | Nghe phát âm |
|---|---|---|---|
| Ear I have two ears. |
/ɪə(r)/ | Tai | |
| Eye My eyes are big. |
/aɪ/ | Mắt | |
| Face Wash your face in the morning. |
/feɪs/ | Mặt | |
| Hair Her hair is long and black. |
/heə(r)/ | Tóc | |
| Hand Raise your hand, please! |
/hænd/ | Tay | |
| Mouth Open your mouth |
/maʊθ/ | Miệng | |
| Nose This is my nose. |
/nəʊz/ | Mũi | |
| Touch Don’t touch your face. |
/tʌtʃ/ | Chạm | |
| Open Open your eyes. |
/ˈəʊpən/ | Mở |
Cách học với Unit này
Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.
Các Unit cùng lớp
Unit 1
Hello
Chào hỏi
Unit 2
Our names
Tên của chúng mình
Unit 3
Our friends
Bạn bè của chúng mình
Unit 5
My hobbies
Sở thích của mình
Unit 6
Our school
Trường học của chúng mình
Unit 7
Classroom instructions
Hướng dẫn trong lớp học
Unit 8
My school things
Đồ dùng học tập
Unit 9
Colours
Màu sắc
Unit 10
Break time activities
Hoạt động giờ ra chơi
Unit 11
My family
Gia đình mình
Unit 12
Jobs
Nghề nghiệp
Unit 13
My house
Ngôi nhà của mình
Unit 14
My bedroom
Phòng ngủ của mình
Unit 15
At the dining table
Bên bàn ăn
Unit 16
My pets
Thú cưng của mình
Unit 17
Our toys
Đồ chơi của chúng mình
Unit 18
Playing and doing
Chơi và làm
Unit 19
Outdoor activities
Hoạt động ngoài trời
Unit 20
At the zoo
Tại sở thú