Từ vựng trong Unit 4
| Từ / cụm từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt | Nghe phát âm |
|---|---|---|---|
| Birthday | /ˈbɜːθdeɪ/ | Sinh nhật | |
| Chips | /tʃɪps/ | Khoai tây chiên | |
| Drink | /drɪŋk/ | Uống, thức uống | |
| Eat | /iːt/ | Ăn | |
| Grapes | /ɡreɪps/ | Nho | |
| Invitation | /ˌɪnvɪˈteɪʃən/ | Lời mời | |
| Jam | /dʒæm/ | Mứt | |
| Lemonade | /ˌleməˈneɪd/ | Nước chanh | |
| Party | /ˈpɑːti/ | Tiệc | |
| Some | /sʌm/ | Một ít, một vài | |
| Want | /wɒnt/ | Muốn | |
| Water | /ˈwɔːtər/ | Nước | |
| When | /wen/ | Khi nào |
Cách học với Unit này
Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.
Các Unit cùng lớp
Unit 1
My friends
Bạn bè của mình
Unit 2
Time and daily routines
Thời gian và thói quen
Unit 3
My week
Tuần của mình
Unit 5
Things we can do
Những việc mình làm được
Unit 6
Our school facilities
Cơ sở vật chất trường học
Unit 7
Our timetables
Thời khóa biểu
Unit 8
My favourite subjects
Môn học yêu thích
Unit 9
Our sports day
Ngày hội thể thao
Unit 10
Our summer holidays
Kỳ nghỉ hè
Unit 11
My home
Ngôi nhà của mình
Unit 12
Jobs
Nghề nghiệp
Unit 13
Appearance
Ngoại hình
Unit 14
Daily activities
Hoạt động hằng ngày
Unit 15
My family’s weekends
Cuối tuần của gia đình
Unit 16
Weather
Thời tiết
Unit 17
In the city
Trong thành phố
Unit 18
At the shopping centre
Ở trung tâm mua sắm
Unit 19
The animal world
Thế giới động vật
Unit 20
At summer camp
Ở trại hè