TIẾNG ANH LỚP 5 · GLOBAL SUCCESS
Unit 3 · My foreign friends
Những người bạn nước ngoài
Luyện tập Unit này →Từ vựng trong Unit 3
| Từ / cụm từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt | Nghe phát âm |
|---|---|---|---|
| Vietnamese | /ˌviːetnəˈmiːz/ | người Việt Nam | |
| American | /əˈmerɪkən/ | người Mỹ | |
| Japanese | /ˌdʒæpəˈniːz/ | người Nhật Bản | |
| Australian | /ɒˈstreɪliən/ | người Úc | |
| Malaysian | /məˈleɪʒn/ | người Malaysia | |
| active | /ˈæktɪv/ | năng động | |
| clever | /ˈklɛvə/ | thông minh | |
| friendly | /ˈfrɛndli/ | thân thiện | |
| kind | /kaɪnd/ | tử tế | |
| talk | /tɔːk/ | nói chuyện |
Cách học với Unit này
Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.
Các Unit cùng lớp
Unit 1
All about me
Tất cả về mình
Unit 2
Our homes
Ngôi nhà của chúng mình
Unit 4
Our free-time activities
Hoạt động lúc rảnh
Unit 5
My future job
Nghề nghiệp tương lai
Unit 6
Our school rooms
Các phòng trong trường
Unit 7
Our favourite school activities
Hoạt động ở trường
Unit 8
In our classroom
Trong lớp học
Unit 9
Our outdoor activities
Hoạt động ngoài trời
Unit 10
Our school trip
Chuyến đi của trường
Unit 11
Family time
Thời gian bên gia đình
Unit 12
Our Tet Holiday
Kỳ nghỉ Tết
Unit 13
Our special days
Những ngày đặc biệt
Unit 14
Staying healthy
Giữ gìn sức khỏe
Unit 15
Our health
Sức khỏe của chúng mình
Unit 16
Seasons and the weather
Các mùa và thời tiết
Unit 17
Stories for children
Truyện dành cho trẻ em
Unit 18
Means of transport
Phương tiện giao thông
Unit 19
Places of interest
Địa điểm tham quan
Unit 20
Our summer holiday
Kỳ nghỉ hè