☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 1 Unit 2: In the dining room

Trong phòng ăn

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 2

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
cake/keɪk/Bánh ngọt
car/kɑːr/Xe ô tô
cat/kæt/Con mèo
cup/kʌp/Cái tách, cái cốc

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp