☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 2 Unit 13: In the maths class

Trong giờ toán

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 13

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Eleven/ɪˈlɛvən/mười một
Thirteen/ˌθɜːrˈtiːn/mười ba
Fourteen/ˌfɔːrˈtiːn/mười bốn
Fifteen/ˌfɪfˈtiːn/mười lăm
Number/ˈnʌmbər/số
Addition/əˈdɪʃn/phép cộng
Subtraction/səbˈtrækʃn/phép trừ
Multiplication/ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃn/phép nhân
Division/dɪˈvɪʒən/phép chia
Equation/ɪˈkweɪʒən/phương trình
Calculator/ˈkælkjʊleɪtər/máy tính

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp