☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 2 Unit 15: In the clothes shop

Trong cửa hàng quần áo

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 15

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Shirts/ʃɜːrts/áo sơ mi
Shoes/ʃuːz/giày
Shorts/ʃɔːrts/quần đùi
Pants/pænts/quần
Dress/drɛs/váy
Hat/hæt/mũ
Coat/koʊt/áo khoác
Scarf/skɑːrf/khăn quàng cổ

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp