☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 2 Unit 7: In the kitchen

Trong nhà bếp

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 7

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Juice/dʒuːs/nước trái cây
Jelly/ˈdʒɛli/thạch
Jam/dʒæm/mứt trái cây
Spoon/spuːn/cái thìa
Fork/fɔːrk/cái dĩa
Plate/pleɪt/cái đĩa
Knife/naɪf/con dao
Pot/pɒt/nồi
Stove/stəʊv/bếp
Fridge/frɪdʒ/tủ lạnh

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp