☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 2 Unit 14: At home

Ở nhà

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 14

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Brother/ˈbrʌðər/anh trai
Sister/ˈsɪstər/chị gái hoặc em gái
Grandmother/ˈɡrændˌmʌðər/bà
Living room/ˈlɪvɪŋ ruːm/phòng khách
Bedroom/ˈbɛdruːm/phòng ngủ
Kitchen/ˈkɪtʃɪn/bếp
Bathroom/ˈbæθruːm/phòng tắm
Garden/ˈɡɑːrdən/vườn
Chair/tʃɛr/ghế
Table/ˈteɪbl/bàn

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp