☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 7 Unit 10: Energy sources

Nguồn năng lượng

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 10

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Available/əˈveɪləbl/Sẵn có
Electricity/ɪˌlekˈtrɪsəti/Điện năng
Energy/ˈenədʒi/Năng lượng
Hydro/ˈhaɪdrəʊ/Liên quan đến nước
Light bulb/ˈlaɪt bʌlb/Bóng đèn
Limited/ˈlɪmɪtɪd/Bị hạn chế
Non-renewable/ˌnɒn rɪˈnjuːəbl/Không thể tái tạo
Nuclear/ˈnjuːkliə(r)/Thuộc về hạt nhân
Overcool/ˌəʊvəˈkuːl/Làm cho quá lạnh
Overheat/ˌəʊvəˈhiːt/Làm cho quá nóng
Panel/ˈpænl/Tấm ghép
Produce/prəˈdjuːs/Sản xuất
Reduce/rɪˈdjuːs/Giảm
Renewable/rɪˈnjuːəbl/Có thể tái tạo
Replace/rɪˈpleɪs/Thay thế
Solar/ˈsəʊlə(r)/Liên quan đến mặt trời
Source/sɔːs/Nguồn
Syllable/ˈsɪləbl/Âm tiết
Tap/tæp/Vòi
Warm/wɔːm/(Làm cho) ấm lên, nóng lên

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp