☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 7 Unit 9: Festivals around the world

Lễ hội

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 9

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Candy/ˈkændi/Kẹo
Cannes Film Festival/ˈkæn fɪlm ˈfestɪvl/Liên hoan phim Cannes
Carve/kɑːv/Chạm, khắc
Costume/ˈkɒstjuːm/Trang phục
Decorate/ˈdekəreɪt/Trang trí
Decoration/ˌdekəˈreɪʃn/Đồ trang trí
Disappointing/ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/Đáng thất vọng
Disappointment/ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/Sự thất vọng
Dutch/dʌtʃ/Thuộc về Hà Lan
Easter/ˈiːstə(r)/Lễ Phục sinh
Feast/fiːst/Bữa tiệc
Feature/ˈfiːtʃə(r)/Trình diễn đặc biệt
Fireworks display/ˈfaɪəwɜːk dɪˈspleɪ/Bắn pháo hoa
Float/fləʊt/Xe diễu hành
Folk dance/fəʊk dɑːns/Điệu nhảy/ múa dân gian
Mid-Autumn Festival/mɪd ˈɔːtəm ˈfestɪvl/Tết Trung thu
The Netherlands/ˈneðələndz/Nước Hà Lan
Parade/pəˈreɪd/Cuộc diễu hành
Prosperity/prɒˈsperəti/Sự thịnh vượng
Symbol/ˈsɪmbl/Biểu tượng
Take part in/teɪk pɑːt ɪn/Tham gia
Thanksgiving/ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/Lễ Tạ ơn

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp