☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 7 Unit 2: Healthy living

Sống khỏe mạnh

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 2

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Acne/ˈækni/Mụn trứng cá
Affect/əˈfekt/Tác động, ảnh hưởng đến
Avoid/əˈvɔɪd/Tránh
Chapped/tʃæpt/Bị nứt nẻ, hiện tượng nứt nẻ trên da
Dim/dɪm/Lờ mờ, không đủ sáng
Disease/dɪˈziːz/Bệnh
Eye drops/aɪ drɒps/Thuốc nhỏ mắt
Fat/fæt/Mỡ
Fit/fɪt/Gọn gàng, cân đối
Health/helθ/Sức khoẻ
Healthy/ˈhelθi/Khoẻ mạnh, lành mạnh
Indoors/ˌɪnˈdɔːz/Trong nhà
Lip balm/ˈlɪp bɑːm/Kem bôi môi (chống nẻ)
Pimple/ˈpɪmpl/Mụn
Pop/pɒp/Nặn (mụn)
Protein/ˈprəʊtiːn/Chất đạm
Skin condition/skɪn kənˈdɪʃn/Tình trạng da
Soybean/ˈsɔɪbiːn/Đậu nành
Sunburn/ˈsʌnbɜːn/Sự cháy nắng
Tofu/ˈtəʊfuː/Đậu phụ
Virus/ˈvaɪrəs/(Con) vi rút
Vitamin/ˈvɪtəmɪn/Vitamin

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp