☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Food and drink

Đồ ăn và thức uống

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 5

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Beef/biːf/Thịt bò
Butter/ˈbʌtə(r)/Bơ
Dish/dɪʃ/Món ăn
Eel/iːl/Con lươn
Flour/ˈflaʊə(r)/Bột
Fried/fraɪd/Được chiên/ rán
Green tea/ˌɡriːn ˈtiː/Chè xanh, trà xanh
Ingredient/ɪnˈɡriːdiənt/Thành phần (nguyên liệu để tạo một món ăn)
Juice/dʒuːs/Nước ép (của quả, rau …)
Lemonade/ˌleməˈneɪd/Nước chanh
Mineral water/ˈmɪnərəl wɔːtə(r)/Nước khoáng
Noodles/ˈnuːdlz/Mì, mì sợi, phở
Omelette/ˈɒmlət/Trứng tráng
Onion/ˈʌnjən/Củ hành
Pancake/ˈpænkeɪk/Bánh kếp
Pepper/ˈpepə(r)/Hạt tiêu
Pie/paɪ/Bánh nướng, bánh hấp
Pork/pɔːk/Thịt lợn
Recipe/ˈresəpi/Công thức làm món ăn
Roast/rəʊst/(Được) quay, nướng
Salt/sɔːlt/Muối
Sauce/sɔːs/Nước chấm, nước xốt
Shrimp/ʃrɪmp/Con tôm
Soup/suːp/Xúp, canh, cháo
Spring roll/ˌsprɪŋ ˈrəʊl/Nem rán
Tablespoon/ˈteɪblspuːn/Khối lượng đựng trong một thìa/ muỗng xúp
Teaspoon/ˈtiːspuːn/Khối lượng đựng trong một thìa nhỏ dùng để quấy trà
Toast/təʊst/Bánh mì nướng

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp