☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 7 Unit 7: Traffic

Giao thông

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 7

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Bumpy/ˈbʌmpi/Lồi lõm, nhiều ổ gà
Distance/ˈdɪstəns/Khoảng cách
Fine/faɪn/Phạt
Fly/flaɪ/Bay, lái máy bay, đi trên máy bay
Handlebars/ˈhændlbɑː(r)z/Tay lái, ghi đông
Lane/leɪn/Làn đường
Obey traffic rules/əˈbeɪ ˈtræfɪk ruːlz/Tuân theo luật giao thông
Passenger/ˈpæsɪndʒə(r)/Hành khách
Pavement/ˈpeɪvmənt/Vỉa hè (cho người đi bộ)
Pedestrian/pəˈdestriən/Người đi bộ
Plane/pleɪn/Máy bay
Road sign/ˈrəʊd saɪn/Biển báo giao thông
Roof/ruːf/Nóc xe, mái nhà
Safety/ˈseɪfti/Sự an toàn
Seat belt/ˈsiːt belt/Đai an toàn
Signal/ˈsɪɡnəl/Tín hiệu, dấu hiệu
Traffic jam/ˈtræfɪk dʒæm/Tắc đường
Traffic rule/ˈtræfɪk ruːl/Luật giao thông
Vehicle/ˈviːəkl/Xe cộ, phương tiện giao thông
Zebra crossing/ˌzebrə ˈkrɒsɪŋ/Vạch kẻ cho người đi bộ sang đường

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp