☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 7 Unit 6: A visit to a school

Thăm trường học

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 6

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Celebrate/ˈselɪbreɪt/Kỉ niệm, tổ chức
Entrance exam/ˈentrəns ɪɡˈzæm/Kì thi đầu vào
Equipment/ɪˈkwɪpmənt/Đồ dùng, thiết bị
Extra/ˈekstrə/Thêm
Facility/fəˈsɪləti/Thiết bị, tiện nghi
Gifted/ˈɡɪftɪd/Năng khiếu
Laboratory/ləˈbɒrətri/Phòng thí nghiệm
Lower secondary school/ˈləʊə(r) ˈsekəndri skuːl/Trường THCS
Midterm/ˌmɪdˈtɜːm/Giữa học kì
Outdoor/ˈaʊtdɔː(r)/Ngoài trời
Private/ˈpraɪvət/Riêng tư
Projector/prəˈdʒektə(r)/Máy chiếu
Resource/rɪˈsɔːs/Tài nguyên
Royal/ˈrɔɪəl/Thuộc hoàng gia
Service/ˈsɜːvɪs/Dịch vụ
Share/ʃeə(r)/Chia sẻ
Talented/ˈtæləntɪd/Tài năng
Well-known/ˌwel ˈnəʊn/Nổi tiếng

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp