☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 6 Unit 10: Our Houses in the Future

Ngôi nhà tương lai

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 10

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
washing machine/’wɔʃiŋ məʃiːn/máy giặt
electric cooker/ɪˈlektrɪk ˈkʊkə(r)/nồi cơm điện
fridge/frɪdʒ/tủ lạnh
computer/kəmˈpjuːtə(r)/máy tính
dishwasher/ˈdɪʃˌwɒʃə(r)/máy rửa bát
wireless TV/ˈwaɪəlɪs ˌtiː ˈviː/ti vi không dây
electric fan/ɪˈlektrɪk fæn/quạt điện
smart clock/smɑːt klɒk/đồng hồ thông minh

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp