☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 6 Unit 5: Natural Wonders of Viet Nam

Chuyến thám hiểm

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 5

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
waterfall/ˈwɔː.tə.fɔːl/thác nước
river/ˈrɪv.ə(r)/sông
mountain/ˈmaʊn.tɪn/núi
forest/ˈfɒr.ɪst/rừng
desert/ˈdez.ət/sa mạc
cave/keɪv/hang động
beach/biːtʃ/bãi biển
island/ˈaɪ.lənd/hòn đảo
sleeping bag/ˈsliː.pɪŋ ˌbæɡ/túi ngủ
plaster/ˈplɑː.stə(r)/băng, gạc y tế
compass/ˈkʌm.pəs/la bàn
backpack/ˈbæk.pæk/ba lô
scissors/ˈsɪz.əz/cái kéo
sun cream/ˈsʌn ˌkriːm/kem chống nắng

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp