☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 6 Unit 6: Our Tet Holiday

Tết đến rồi!

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 6

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
special food/ˈspeʃl fuːd/món ăn đặc biệt
fireworks/ˈfaɪəwɜːks/pháo hoa
peach flowers/piːtʃ ˈflaʊə(r)z/hoa đào
family gathering/ˈfæməli ˈɡæðərɪŋ/sum họp gia đình
lucky money/ˈlʌki ˈmʌni/tiền mừng tuổi
new clothes/njuː kləʊðz/quần áo mới
watch fireworks/wɒtʃ ˈfaɪəwɜːks/xem pháo hoa
make a wish/meɪk ə wɪʃ/ước
clean the furniture/kliːn ðə ˈfɜːnɪtʃə(r)/lau dọn đồ đạc
visit relatives/ˈvɪzɪt ˈrelətɪv/thăm họ hàng
give lucky money/ɡɪv ˈlʌki ˈmʌni/trao tiền lì xì
decorate the house/ˈdekəreɪt ðə haʊs/trang trí nhà cửa

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp