☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 6 Unit 9: Cities of the World

Hộ chiếu thế giới

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 9

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
London/ˈlʌndən/Luân Đôn
New York/ˈnjuː jɔːrk/Niu Oóc
Paris/ˈpærɪs/Pa ri
Bangkok/ˈbæŋkɒk/Băng-cốc
Beijing/ˌbeɪˈdʒɪŋ/Bắc Kinh
Shanghai/ʃæŋˈhaɪ/Thượng Hải
river bank/ˈrɪvər bæŋk/bờ sông
night market/ˈnaɪt ˈmɑːrkɪt/chợ đêm
tower/ˈtaʊər/tháp
floating market/ˈfloʊtɪŋ ˈmɑːrkɪt/chợ nổi
pagoda/pəˈɡoʊdə/chùa
palace/ˈpæləs/cung điện

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp