☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: My Friends

Những người bạn mới

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 3

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
eye/aɪ/mắt
hand/hænd/bàn tay
cheek/tʃiːk/má
arm/ɑːm/cánh tay
mouth/maʊθ/miệng, mồm
foot/fʊt/bàn chân
leg/leɡ/cẳng chân
nose/nəʊz/mũi
hair/heə(r)/tóc
shoulder/ˈʃəʊldə(r)/vai
Creative/kriˈeɪtɪv/sáng tạo
kind/kaɪnd/tốt bụng
friendly/ˈfrendli/thân thiện
shy/ʃaɪ/nhút nhát, rụt rè
clever/ˈklevə(r)/thông minh
careful/ˈkeəfl/cẩn thận
active/ˈæktɪv/năng động
caring/ˈkeərɪŋ/chu đáo
hard-working/ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/chăm chỉ
funny/ˈfʌni/khôi hài
confident/ˈkɒnfɪdənt/tự tin

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp