☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 6 Unit 4: My Neighbourhood

Khám phá khu phố

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 4

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
bus stop/bʌs stɒp/trạm xe buýt
railway station/ˈreɪlweɪ steɪʃn/ga tàu
temple/ˈtempl/đền thờ
cinema/ˈsɪnəmə/rạp chiếu phim
cathedral/kəˈθiːdrəl/nhà thờ lớn
gym/dʒɪm/phòng tập thể dục
square/skweə/quảng trường
art gallery/ˈɑːt ɡæləri/phòng trưng bày nghệ thuật
go straight/ɡəʊ streɪt/đi thẳng
turn left/tɜːn left/rẽ trái
turn right/tɜːn raɪt/rẽ phải
cross the road/krɒs ðə rəʊd/qua đường
noisy/ˈnɔɪzi/ồn ào
quiet/ˈkwaɪət/yên tĩnh, êm ả
crowded/ˈkraʊdɪd/đông đúc
peaceful/ˈpiːsfl/yên bình
modern/ˈmɒdn/hiện đại
busy/ˈbɪzi/nhộn nhịp
boring/ˈbɔːrɪŋ/buồn tẻ
convenient/kənˈviːniənt/thuận tiện

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp