☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 6 Unit 12: Robots

Xưởng robot

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 12

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
water plants/wɔ:tə(r) pla:nts/tưới cây
work as a guard/w3:k əz ə ga:d/làm vệ sĩ
repair a broken machine/rɪ’peə(r) ə ‘brəʊkən mə’ʃi:n/sửa máy hỏng
do the washing/du: ðə ‘wɒʃɪŋ/giặt quần áo
pick fruit/pɪk fru:t/hái quả
do the housework/du: ðə ‘haʊsw3:k/làm việc nhà
move heavy things/mu:v ‘hevi ‘θɪŋz/chuyển đồ nặng
iron clothes/’aɪən kləʊðz/là quần áo
teacher robot/’ti:tʃə(r) ‘rəʊbɒt/rô bốt dạy học
worker robot/’w3:kə(r) ‘rəʊbɒt/rô bốt công nhân
home robot/həʊm ‘rəʊbɒt/rô bốt gia đình
doctor robot/’dɒktə(r) ‘rəʊbɒt/rô bốt bác sĩ

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp