☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 6 Unit 7: Television

Góc phim của Sun

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 7

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
game show/ɡeɪm ʃəʊ/chương trình trò chơi
science/ˈsaɪəns/khoa học
comedy/ˈkɒmədi/phim hài
music talent show/ˈmjuːzɪk ˈtælənt ʃəʊ/cuộc thi tài năng âm nhạc
animated film/ˈænɪmeɪtɪd fɪlm/phim hoạt hình
educational programme/ˌedjuˈkeɪʃənl ˈprəʊɡræm/chương trình giáo dục
cartoon/kɑːˈtuːn/phim hoạt hình
funny/ˈfʌni/vui nhộn
educational/ˌedjuˈkeɪʃənl/mang tính giáo dục
boring/ˈbɔːrɪŋ/buồn tẻ
cute/kjuːt/dễ thương
popular/ˈpɒpjələ(r)/phổ biến, ưa chuộng
live/laɪv/trực tiếp

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp