☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 8 Unit 10: Communication in the Future

Giao tiếp trong tương lai

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 10

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
account/əˈkaʊnt/tài khoản (ngân hàng, mạng xã hội…)
advanced/ədˈvɑːnst/tiên tiến
carrier pigeon/ˈkærɪə pɪdʒɪn/bồ câu đưa thư
charge/tʃɑːdʒ/nạp, sạc (pin)
emoji/ɪˈməʊdʒi/biểu tượng cảm xúc
holography/hɒˈlɒɡrəfi/hình thức giao tiếp bằng ảnh không gian ba chiều
instantly/ˈɪnstəntli/ngay lập tức
Internet connection/ˈɪntənet kəˈnekʃn/kết nối mạng
language barrier/ˈlæŋɡwɪdʒ ˈbærɪə/rào cản ngôn ngữ
live/laɪv/(phát sóng, truyền hình) trực tiếp
smartphone/ˈsmɑːtfəʊn/điện thoại thông minh
social network/ˌsəʊʃl ˈnetwɜːk/mạng xã hội
tablet/ˈtæblət/máy tính bảng
telepathy/təˈlepəθi/hình thức giao tiếp bằng ý nghĩ, thần giao cách cảm
text/tekst/nhắn tin, văn bản
thought/θɔːt/ý nghĩ
translation machine/trænzˈleɪʃn məˈʃiːn/máy dịch thuật
transmit/trænzˈmɪt/truyền, chuyển giao
video conference/ˈvɪdiəʊ ˌkɒnfərəns/cuộc họp trực tuyến
voice message/ˈvɔɪs mesɪdʒ/tin nhắn thoại
webcam/ˈwebkæm/thiết bị ghi, truyền hình ảnh
zoom/zuːm/phóng (to), thu (nhỏ)

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp