☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 8 Unit 3: Teenagers (Tuổi teen)

Tuổi thiếu niên

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 3

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
account/əˈkaʊnt/tài khoản
browse/braʊz/đọc lướt, tìm (trên mạng)
bully/ˈbʊli/bắt nạt
bullying/ˈbʊliɪŋ/sự bắt nạt
concentrate/ˈkɒnsntreɪt/tập trung (vào)
connect/kəˈnekt/kết nối
craft/krɑːft/(nghề, đồ, kỹ nghệ) thủ công
enjoyable/ɪnˈdʒɔɪəbl/thú vị, gây hứng thú
expectation/ˌekspekˈteɪʃn/sự mong chờ, kỳ vọng
focused/ˈfəʊkəst/chuyên tâm, tập trung
forum/ˈfɔːrəm/diễn đàn
log on to/lɒɡ ɒn tə/đăng nhập
mature/məˈtʃʊə/chín chắn, trưởng thành
media/ˈmiːdiə/(phương tiện) truyền thông
midterm/ˌmɪdˈtɜːm/giữa kì
notification/ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃn/sự thông báo
peer/pɪə/người ngang hàng, bạn đồng lứa
pressure/ˈpreʃə/áp lực
schoolwork/ˈskuːlwɜːk/bài làm trên lớp
session/ˈseʃn/tiết học
stress/ˈstres/căng thẳng
stressful/ˈstresfl/căng thẳng, tạo áp lực
upload/ˌʌpˈləʊd/tải lên
user-friendly/ˌjuːzə ˈfrendli/thân thiện với người dùng, dễ dùng
website/ˈwebsaɪt/trang mạng

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp