☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 8 Unit 5: Our Customs and Traditions

Phong tục và truyền thống

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 5

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
acrobatics/ˌækrəˈbætɪks/xiếc, các động tác nhào lộn
admire/ədˈmaɪə/khâm phục, ngưỡng mộ
bad spirit/bæd ˈspɪrɪt/điều xấu xa, tà ma
bamboo pole/bæmˈbuː pəʊl/cây nêu
carp/kɑːp/con cá chép
ceremony/ˈserəməni/nghi thức, nghi lễ
chase away/tʃeɪs əˈweɪ/xua đuổi
coastal/ˈkəʊstl/thuộc miền ven biển, duyên hải
contestant/kənˈtestənt/thí sinh, người thi đấu
decorative/ˈdekərətɪv/có tính trang trí, để trang trí
family bonding/ˌfæməli ˈbɒndɪŋ/sự gắn kết tình cảm gia đình
family reunion/ˌfæməli ˌriːˈjuːniən/cuộc sum họp gia đình
festival goer/ˈfestɪvl ˌɡəʊə/người đi xem lễ hội
lantern/ˈlæntən/đèn lồng
longevity/lɒnˈdʒevəti/sự sống lâu, tuổi thọ
martial arts/ˌmɑːʃl ˈɑːts/võ thuật
monk/mʌŋk/nhà sư
offering/ˈɒfərɪŋ/đồ thờ cúng
ornamental tree/ˌɔːnəˈmentl triː/cây cảnh
pray/preɪ/cầu nguyện, lễ bái
release/rɪˈliːs/thả
table manners/ˈteɪbl ˌmænəz/phép tắc ăn uống
worship/ˈwɜːʃɪp/thờ phụng, tôn kính, tôn sùng
young rice/jʌŋ raɪs/cốm

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp