☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 8 Unit 2: Life in the Countryside

Cuộc sống ở nông thôn

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 2

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
catch/kætʃ/đánh được, câu được (cá)
cattle/ˈkætl/gia súc
combine harvester/ˈkɒmbaɪn ˈhɑːvɪstə/máy gặt đập liên hợp
crop/krɒp/vụ, mùa
cultivate/ˈkʌltɪveɪt/trồng trọt
dry/draɪ/phơi khô, sấy khô
feed/fiːd/cho ăn
ferry/ˈferi/phà
harvest/ˈhɑːvɪst/vụ thu hoạch, vụ gặt, gặt hái, thu hoạch
herd/hɜːd/chăn giữ vật nuôi
hospitable/ˈhɒspɪtəbl/, /hɒˈspɪtəbl/mến khách, hiếu khách
lighthouse/ˈlaɪthaʊs/đèn biển, hải đăng
load/ləʊd/chất, chở
milk/mɪlk/vắt sữa
orchard/ˈɔːtʃəd/vườn cây ăn quả
paddy field/ˈpædi ˌfiːld/ruộng lúa
picturesque/ˌpɪktʃəˈresk/đẹp, hấp dẫn (phong cảnh)
plough/plaʊ/cày (thửa ruộng)
speciality/ˌspeʃiˈæləti/đặc sản
stretch/stretʃ/kéo dài ra
unload/ˌʌnˈləʊd/dỡ hàng
vast/vɑːst/rộng lớn, mênh mông, bao la
well-trained/ˌwel ˈtreɪnd/lành nghề, có tay nghề

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp