☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 8 Unit 4: Ethnic Groups of Viet Nam

Các dân tộc Việt Nam

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 4

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
communal house/kəˈmjuːnl haʊs/nhà rông, nhà sinh hoạt cộng đồng
costume/ˈkɒstjuːm/trang phục
crop/krɒp/vụ mùa, vụ trồng trọt
ethnic group/ˈeθnɪk ɡruːp/nhóm dân tộc
feature/ˈfiːtʃə/nét, đặc điểm
flute/fluːt/cái sáo (nhạc cụ)
folk/fəʊk/thuộc về dân gian, truyền thống
gong/ɡɒŋ/cái cồng, cái chiêng
harvest/ˈhɑːvɪst/vụ mùa
highland/ˈhaɪlənd/vùng cao nguyên
livestock/ˈlaɪvstɒk/gia súc
minority/maɪˈnɒrəti/dân tộc thiểu số
overlook/ˌəʊvəˈlʊk/nhìn ra, đối diện
post/pəʊst/cột
raise/reɪz/chăn nuôi
soil/sɔɪl/đất trồng
staircase/ˈsteəkeɪs/cầu thang bộ
statue/ˈstætʃuː/tượng
stilt house/stɪlt haʊs/nhà sàn
terraced/ˈterəst/có hình bậc thang
weave/wiːv/dệt, đan, kết lại
wooden/ˈwʊdn/bằng gỗ

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp