☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 8 Unit 8: Shopping

Mua sắm

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 8

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
access/ˈækses/nguồn để tiếp cận, truy cập vào
addicted to/əˈdɪktɪd tə/say mê, nghiện
advertisement/ədˈvɜːtɪsmənt/quảng cáo
bargain/ˈbɑːɡən/mặc cả
complaint/kəmˈpleɪnt/lời phàn nàn, khiếu nại
convenience store/kənˈviːniəns stɔː/cửa hàng tiện lợi
customer/ˈkʌstəmə/khách hàng
discount shop/ˈdɪskaʊnt ʃɒp/cửa hàng giảm giá
display/dɪˈspleɪ/sự trưng bày, bày biện, trưng bày
dollar store/ˈdɒlə ˌstɔː/cửa hàng đồng giá (một đô la)
fair/feə/hội chợ
farmers' market/ˈfɑːməz mɑːkɪt/chợ nông sản
goods/ɡʊdz/hàng hoá
home-grown/ˌhəʊm ˈɡrəʊn/tự trồng
home-made/ˌhəʊm ˈmeɪd/tự làm
item/ˈaɪtəm/một món hàng
on sale/ɒn seɪl/đang (được bán) hạ giá
open-air market/ˌəʊpən ˈeə ˈmɑːkɪt/chợ họp ngoài trời
price tag/ˈpraɪs tæɡ/nhãn ghi giá một mặt hàng
schedule/ˈʃedjuːl/lịch trình, thời gian biểu
shopaholic/ˌʃɒpəˈhɒlɪk/người nghiện mua sắm
shopping/ˈʃɒpɪŋ/việc mua sắm
shopping centre/ˈʃɒpɪŋ sentə/trung tâm mua sắm
shopping list/ˈʃɒpɪŋ lɪst/danh sách những thứ cần mua
speciality shop/ˌspeʃiˈæləti ʃɒp/cửa hàng chuyên doanh

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp