☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 8 Unit 9: Natural Disasters

Thiên tai

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 9

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
authority/ɔːˈθɒrəti/chính quyền
damage/ˈdæmɪdʒ/thiệt hại, gây tổn hại
destroy/dɪˈstrɔɪ/phá huỷ
disaster/dɪˈzɑːstə/thảm hoạ
earthquake/ˈɜːθkweɪk/trận động đất
emergency kit/ɪˈmɜːdʒənsi kɪt/bộ dụng cụ dùng trong trường hợp khẩn cấp
erupt/ɪˈrʌpt/phun trào
Fahrenheit/ˈfærənhaɪt/độ F (đo nhiệt độ)
funnel/ˈfʌnl/cái phễu
landslide/ˈlændslaɪd/vụ sạt lở
liquid/ˈlɪkwɪd/chất lỏng
predict/prɪˈdɪkt/dự đoán
pretty/ˈprɪti/khá là
property/ˈprɒpəti/của cải, nhà cửa
pull up/pʊl ʌp/kéo lên, nhổ lên, lôi lên
rescue worker/ˈreskjuː wɜːkə/nhân viên cứu hộ
Richter scale/ˈrɪktə skeɪl/độ richter (đo độ mạnh của động đất)
shake/ʃeɪk/rung, lắc
storm/stɔːm/bão
suddenly/ˈsʌdənli/đột nhiên, bỗng nhiên
tornado/tɔːˈneɪdəʊ/lốc xoáy
tremble/ˈtrembl/rung lắc
tsunami/tsuːˈnɑːmi/trận sóng thần
victim/ˈvɪktɪm/nạn nhân
volcanic/vɒlˈkænɪk/(thuộc) gây ra bởi núi lửa
warn/wɔːn/cảnh báo

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp