☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 8 Unit 7: Environmental Protection

Bảo vệ môi trường

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 7

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
carbon dioxide/ˌkɑːbən daɪˈɒksaɪd/đi ô xít các bon (CO₂)
carbon footprint/ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/dấu chân carbon
coral/ˈkɒrəl/san hô
dugong/ˈduːɡɒŋ/con cá cúi, bò biển
ecosystem/ˈiːkəʊsɪstəm/hệ sinh thái
endangered species/ɪnˈdeɪndʒəd ˈspiːʃiːz/các loài động thực vật có nguy cơ bị tuyệt chủng
extinction/ɪkˈstɪŋkʃn/sự tuyệt chủng, tuyệt diệt
habitat/ˈhæbɪtæt/môi trường sống
oxygen/ˈɒksɪdʒən/khí ô-xi
participate/pɑːˈtɪsɪpeɪt/tham gia
product/ˈprɒdʌkt/sản phẩm
protect/prəˈtekt/bảo vệ
release/rɪˈliːs/thải ra, làm thoát ra
resident/ˈrezɪdənt/người dân, dân cư
single-use/ˌsɪŋɡl ˈjuːs/để sử dụng một lần
species/ˈspiːʃiːz/giống, loài động thực vật
substance/ˈsʌbstəns/chất
toxic/ˈtɒksɪk/độc hại

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp