☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 8 Unit 6: Lifestyles

Lối sống

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 6

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
dogsled/ˈdɒɡsled/xe trượt tuyết chó kéo
experience/ɪkˈspɪəriəns/kinh nghiệm, trải nghiệm
greet/ɡriːt/chào, chào hỏi
greeting/ˈɡriːtɪŋ/lời chào
habit/ˈhæbɪt/thói quen
in the habit of/ɪn ðə ˈhæbɪt əv/có thói quen làm gì
hurry/ˈhʌri/vội vàng
in a hurry/ɪn ə ˈhʌri/đang vội
igloo/ˈɪɡluː/lều tuyết
impact/ˈɪmpækt/sự ảnh hưởng
independent/ˌɪndɪˈpendənt/độc lập
interact/ˌɪntərˈækt/tương tác
interaction/ˌɪntərˈækʃn/sự tương tác
lifestyle/ˈlaɪfstaɪl/lối sống
make crafts/meɪk krɑːfts/làm hàng thủ công
maintain/meɪnˈteɪn/duy trì, gìn giữ
musher/ˈmʌʃə/người điều khiển xe trượt tuyết chó kéo
nomadic/nəʊˈmædɪk/du mục
offline/ˌɒfˈlaɪn/ngoại tuyến, không kết nối mạng
online/ˌɒnˈlaɪn/trực tuyến
online learning/ˌɒnˈlaɪn ˈlɜːnɪŋ/việc học trực tuyến
revive/rɪˈvaɪv/làm sống lại, hồi sinh
serve/sɜːv/phục vụ
staple/ˈsteɪpl/cơ bản, chủ yếu
street food/striːt fuːd/thức ăn đường phố
tribal/ˈtraɪbl/thuộc bộ tộc, thành bộ lạc

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp