☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 8 Unit 12: Life on Other Planets

Sự sống trên hành tinh khác

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 12

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
alien/ˈeɪliən/người ngoài hành tinh
commander/kəˈmɑːndə/người chỉ huy, người cầm đầu
crater/ˈkreɪtə/miệng núi lửa
creature/ˈkriːtʃə/sinh vật, loài vật
galaxy/ˈɡæləksi/thiên hà
gravity/ˈɡrævəti/trọng lực, lực hút trái đất
habitable/ˈhæbɪtəbl/có thể ở được, phù hợp để ở
Jupiter/ˈdʒuːpɪtə/sao Mộc, Mộc tinh
Mars/mɑːz/sao Hỏa, Hỏa tinh
Mercury/ˈmɜːkjəri/sao Thủy, Thủy tinh
Neptune/ˈneptjuːn/sao Hải Vương, Hải Vương tinh
oppose/əˈpəʊz/phản đối, chống lại
possibility/ˌpɒsəˈbɪləti/khả năng, sự có thể
promising/ˈprɒmɪsɪŋ/đầy hứa hẹn, nhiều triển vọng
rocket/ˈrɒkɪt/tên lửa, tên lửa vũ trụ
Saturn/ˈsætən/, /ˈsætɜːn/sao Thổ, Thổ tinh
telescope/ˈtelɪskəʊp/kính thiên văn
trace/treɪs/dấu vết, vết tích, dấu hiệu
UFO/ˈjuːfəʊ/, /ˌjuː ef ˈəʊ/vật thể bay không xác định
Uranus/ˈjʊərənəs/sao Thiên Vương, Thiên Vương tinh
Venus/ˈviːnəs/sao Kim, Kim tinh

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp