☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 3 Unit 1: Hello

Chào hỏi

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 1

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Hello

Hello, my name is Nam.

/həˈləʊ/Xin chào
Hi

Hi, Mai!

/haɪ/Xin chào
Goodbye

Goodbye, see you tomorrow!

/ˌɡʊdˈbaɪ/Tạm biệt
How

How old are you?

/haʊ/Như nào
I

I am a student.

/aɪ/Tôi
You

You are my friend.

/juː/Bạn
Fine

I’m fine

/faɪn/Ổn
Thank you

Thank you, teacher!

/ˈθæŋk juː/Cảm ơn

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp