☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 3 Unit 9: Colours

Màu sắc

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 9

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Colour

What colour is it?

/ˈkʌlə(r)/Màu sắc
They

What colour are they?

/ðeɪ/Họ/ chúng
Black

My cat is black.

/blæk/Màu đen
Blue

This is a blue ball.

/bluː/Màu xanh dương
Brown

I have a brown school bag.

/braʊn/Màu nâu
Green

The tree is green.

/ɡriːn/Màu xanh lá
Orange

I like orange flowers.

/ˈɒrɪndʒ/Màu cam
Red

My hat is red.

/red/Màu đỏ
White

This dog is white.

/waɪt/Màu trắng
Yellow

The sun is yellow.

/ˈjeləʊ/Màu vàng

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp