☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 3 Unit 3: Our friends

Bạn bè của chúng mình

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 3

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Friend

Lan is my friend.

/frend/Bạn bè
Mr

Mr Nam is my teacher.

/ˈmɪstə(r)/Ông (dùng trước tên người đàn ông)
Ms

Ms Hoa is very kind.

/mɪz/Cô (dùng trước tên người phụ nữ)
Teacher

She is my English teacher.

/ˈtiːtʃə(r)/Giáo viên
It

It is a dog.

/ɪt/Nó (dùng cho vật hoặc con vật)
Yes

Yes, I like apples.

/jes/Vâng, có
No

No, I don’t have a cat.

/nəʊ/Không
This

This is my book.

/ðɪs/Cái này, đây
That

That is your bag.

/ðæt/Cái kia, đó

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp