Tiếng Anh lớp 3 Unit 12: Jobs
Nghề nghiệp
Vào học cùng Sun →Từ vựng trong Unit 12
| Từ / cụm từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt | Nghe phát âm |
|---|---|---|---|
| Cook My aunt is a cook. | /kʊk/ | Đầu bếp | |
| Doctor My father is a doctor. | /ˈdɒktə(r)/ | Bác sĩ | |
| Driver My uncle is a bus driver. | /ˈdraɪvə(r)/ | Tài xế | |
| Farmer My grandfather is a farmer. | /ˈfɑːmə(r)/ | Nông dân | |
| Nurse My mother is a nurse. | /nɜːs/ | Y tá | |
| Singer She is a good singer. | /ˈsɪŋə(r)/ | Ca sĩ | |
| Teacher Her sister is a teacher. | /ˈtiːtʃə(r)/ | Giáo viên | |
| Worker My brother is a worker. | /ˈwɜːkə(r)/ | Công nhân | |
| Job What’s her job? | /dʒɒb/ | Nghề nghiệp |
Cách học với Unit này
Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.
Các Unit cùng lớp
UNIT 1
Hello
Chào hỏi
UNIT 2Our names
Tên của chúng mình
UNIT 3Our friends
Bạn bè của chúng mình
UNIT 4Our bodies
Cơ thể chúng mình
UNIT 5My hobbies
Sở thích của mình
UNIT 6Our school
Trường học của chúng mình
UNIT 7Classroom instructions
Hướng dẫn trong lớp học
UNIT 8My school things
Đồ dùng học tập
UNIT 9Colours
Màu sắc
UNIT 10Break time activities
Hoạt động giờ ra chơi
UNIT 11My family
Gia đình mình
UNIT 12Jobs
Nghề nghiệp
UNIT 13My house
Ngôi nhà của mình
UNIT 14My bedroom
Phòng ngủ của mình
UNIT 15At the dining table
Bên bàn ăn
UNIT 16My pets
Thú cưng của mình
UNIT 17Our toys
Đồ chơi của chúng mình
UNIT 18Playing and doing
Chơi và làm
UNIT 19Outdoor activities
Hoạt động ngoài trời
UNIT 20At the zoo
Tại sở thú