☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 3 Unit 12: Jobs

Nghề nghiệp

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 12

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Cook

My aunt is a cook.

/kʊk/Đầu bếp
Doctor

My father is a doctor.

/ˈdɒktə(r)/Bác sĩ
Driver

My uncle is a bus driver.

/ˈdraɪvə(r)/Tài xế
Farmer

My grandfather is a farmer.

/ˈfɑːmə(r)/Nông dân
Nurse

My mother is a nurse.

/nɜːs/Y tá
Singer

She is a good singer.

/ˈsɪŋə(r)/Ca sĩ
Teacher

Her sister is a teacher.

/ˈtiːtʃə(r)/Giáo viên
Worker

My brother is a worker.

/ˈwɜːkə(r)/Công nhân
Job

What’s her job?

/dʒɒb/Nghề nghiệp

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp