☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 3 Unit 15: At the dining table

Bên bàn ăn

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 15

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Bean

I like green beans.

/biːn/Hạt đậu
Bread

I eat bread for breakfast.

/bred/Bánh mì
Chicken

We have chicken for lunch.

/ˈtʃɪkɪn/Thịt gà
Egg

I eat an egg every morning.

/eɡ/Trứng
Fish

Fish is good for you.

/fɪʃ/Cá
Juice

I drink orange juice.

/dʒuːs/Nước hoa quả
Meat

My dad likes meat.

/miːt/Thịt
Milk

Milk is white.

/mɪlk/Sữa
Rice

I eat rice with fish.

/raɪs/Gạo
Water

Please give me some water.

/ˈwɔːtə(r)/Nước

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp