☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 3 Unit 5: My hobbies

Sở thích của mình

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 5

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Cooking

My hobby is cooking.

/ˈkʊkɪŋ/Nấu ăn
Dancing

I like dancing.

/ˈdɑːnsɪŋ/Nhảy
Drawing

Nam is good at drawing.

/ˈdrɔːɪŋ/Vẽ
Painting

She loves painting pictures.

/ˈpeɪntɪŋ/Tô màu, sơn
Running

I go running every morning.

/ˈrʌnɪŋ/Chạy
Singing

Let’s go singing together!

/ˈsɪŋɪŋ/Hát
Swimming

We go swimming at the weekend.

/ˈswɪmɪŋ/Bơi
Walking

My grandfather enjoys walking in the park.

/ˈwɔːkɪŋ/Đi bộ

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp