☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 3 Unit 8: My school things

Đồ dùng học tập

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 8

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Book

This is my English book.

/bʊk/Sách
Eraser

I use an eraser to clean my mistake.

/ɪˈreɪzə(r)/Tẩy gôm
Notebook

My notebook is green.

/ˈnəʊtbʊk/Vở ghi
Pen

This pen is blue.

/pen/Bút
Pencil

I write with a pencil.

/ˈpensl/Bút chì
Pencil case

My pencil case has a cat on it.

/ˈpensl keɪs/Túi đựng bút
Ruler

Use a ruler to draw a straight line.

/ˈruːlə(r)/Thước kẻ
School bag

My school bag is heavy.

/skuːl bæɡ/Cặp sách

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp