☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 3 Unit 20: At the zoo

Tại sở thú

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 20

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Elephant

The elephant is big

/ˈelɪfənt/Con voi
Horse

There is a white horse at the zoo.

/hɔːs/Con ngựa
Monkey

The monkey is funny.

/ˈmʌŋki/Con khỉ
Peacock

Look! The peacock is so beautiful.

/ˈpiː.kɒk/Con công
Tiger

The tiger is strong and fast.

/ˈtaɪɡə(r)/Con hổ
Swinging

The monkeys are swinging on the trees.

/ˈswɪŋɪŋ/Đu đưa
Climbing

The monkey is climbing the tree.

/ˈklaɪmɪŋ/Leo trèo
Counting

The girl is counting the animals.

/ˈkaʊntɪŋ/Đếm

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp