☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 3 Unit 17: Our toys

Đồ chơi của chúng mình

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 17

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Bus

I have a toy bus.

/bʌs/Xe buýt
Car

My toy car is red.

/kɑː(r)/Ô tô
Kite

Let’s fly a kite!

/kaɪt/Diều
Plane

He is playing with his toy plane.

/pleɪn/Máy bay
Ship

I like this big toy ship.

/ʃɪp/Tàu
Teddy bear

My teddy bear is soft and cute.

/ˈtedi beə(r)/Gấu bông
Toy

I have many toys at home.

/tɔɪ/Đồ chơi
Train

This toy train goes fast!

/treɪn/Tàu hỏa
Truck

That toy truck is blue.

/trʌk/Xe tải

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp