☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 3 Unit 14: My bedroom

Phòng ngủ của mình

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 14

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Bed

This is my bed

/bed/Giường
Big

My bed is big.

/bɪɡ/To
Desk

I do my homework at the desk.

/desk/Bàn
Door

The door is brown.

/dɔː(r)/Cửa
New

This is my new room.

/njuː/Mới
Old

My desk is old.

/əʊld/Cũ
Room

My room is pink.

/ruːm/Phòng
Small

My bedroom is small.

/smɔːl/Nhỏ
Window

There is a window next to the bed.

/ˈwɪndəʊ/Cửa sổ

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp