☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 3 Unit 16: My pets

Thú cưng của mình

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 16

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Bird

I see a bird in the tree.

/bɜːd/Chim
Cat

This is my cat. Her name is Mimi.

/kæt/Mèo
Dog

My dog is big and friendly.

/dɒɡ/Chó
Goldfish

I have two goldfish.

/ˈɡəʊldfɪʃ/Cá vàng
Parrot

The parrot can speak!

/ˈpærət/Con vẹt
Rabbit

The rabbit has long ears.

/ˈræbɪt/Thỏ
Many

There are many birds in the sky.

/ˈmeni/Nhiều
Some

I have some pets at home.

/sʌm/Một vài

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp