Tiếng Anh lớp 3 Unit 10: Break time activities
Hoạt động giờ ra chơi
Vào học cùng Sun →Từ vựng trong Unit 10
| Từ / cụm từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt | Nghe phát âm |
|---|---|---|---|
| Break time I eat a snack at break time. | /breɪk taɪm/ | Nghỉ giải lao | |
| Chat I chat with my friends at break time. | /tʃæt/ | Trò chuyện | |
| Do word puzzles I do word puzzles in the library. | /duː wɜːd ˈpʌzl/ | Chơi ô chữ | |
| Play badminton They play badminton after school. | /pleɪ ˈbædmɪntən/ | Chơi cầu lông | |
| Play basketball We play basketball in the playground. | /pleɪ ˈbɑːskɪtbɔːl/ | Chơi bóng rổ | |
| Play chess I play chess with my brother. | /pleɪ tʃes/ | Chơi cờ vua | |
| Play football Boys like to play football at break time. | /pleɪ ˈfʊtbɔːl/ | Chơi bóng đá | |
| Play table tennis We play table tennis in the gym. | /pleɪ ˈteɪbl ˈtenɪs/ | Chơi bóng bàn | |
| Play volleyball I play volleyball with my classmates. | /pleɪ ˈvɒlibɔːl/ | Chơi bóng chuyền |
Cách học với Unit này
Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.
Các Unit cùng lớp
Hello
Chào hỏi
UNIT 2Our names
Tên của chúng mình
UNIT 3Our friends
Bạn bè của chúng mình
UNIT 4Our bodies
Cơ thể chúng mình
UNIT 5My hobbies
Sở thích của mình
UNIT 6Our school
Trường học của chúng mình
UNIT 7Classroom instructions
Hướng dẫn trong lớp học
UNIT 8My school things
Đồ dùng học tập
UNIT 9Colours
Màu sắc
UNIT 10Break time activities
Hoạt động giờ ra chơi
UNIT 11My family
Gia đình mình
UNIT 12Jobs
Nghề nghiệp
UNIT 13My house
Ngôi nhà của mình
UNIT 14My bedroom
Phòng ngủ của mình
UNIT 15At the dining table
Bên bàn ăn
UNIT 16My pets
Thú cưng của mình
UNIT 17Our toys
Đồ chơi của chúng mình
UNIT 18Playing and doing
Chơi và làm
UNIT 19Outdoor activities
Hoạt động ngoài trời
UNIT 20At the zoo
Tại sở thú