☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 3 Unit 10: Break time activities

Hoạt động giờ ra chơi

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 10

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Break time

I eat a snack at break time.

/breɪk taɪm/Nghỉ giải lao
Chat

I chat with my friends at break time.

/tʃæt/Trò chuyện
Do word puzzles

I do word puzzles in the library.

/duː wɜːd ˈpʌzl/Chơi ô chữ
Play badminton

They play badminton after school.

/pleɪ ˈbædmɪntən/Chơi cầu lông
Play basketball

We play basketball in the playground.

/pleɪ ˈbɑːskɪtbɔːl/Chơi bóng rổ
Play chess

I play chess with my brother.

/pleɪ tʃes/Chơi cờ vua
Play football

Boys like to play football at break time.

/pleɪ ˈfʊtbɔːl/Chơi bóng đá
Play table tennis

We play table tennis in the gym.

/pleɪ ˈteɪbl ˈtenɪs/Chơi bóng bàn
Play volleyball

I play volleyball with my classmates.

/pleɪ ˈvɒlibɔːl/Chơi bóng chuyền

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp