☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 3 Unit 13: My house

Ngôi nhà của mình

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 13

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
House

This is my house.

/haʊs/Nhà
Bathroom

The bathroom is clean.

/ˈbɑːθruːm/Phòng tắm
Bedroom

My bedroom is small.

/ˈbedruːm/Phòng ngủ
Kitchen

My mother is cooking in the kitchen.

/ˈkɪtʃɪn/Phòng bếp
Living room

We watch TV in the living room.

/ˈlɪvɪŋ ruːm/Phòng khách
Chair

Where is the chair?

/tʃeə(r)/Ghế
Lamp

The lamp is on the table.

/læmp/Đèn
Table

The books are on the table.

/ˈteɪbl/Bàn
Here

Come here, please!

/hɪə(r)/Đây
There

My bag is there.

/ðeə(r)/Kia
In

The brother is in the house.

/ɪn/Trong
On

The pen is on the chair.

/ɒn/Trên

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp