☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 3 Unit 19: Outdoor activities

Hoạt động ngoài trời

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 19

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Cycling

I like cycling in the park.

/ˈsaɪklɪŋ/Đạp xe
Flying a kite

They are flying a kite now.

/ˈflaɪɪŋ ə kaɪt/Thả diều
Painting

She is painting a tree.

/ˈpeɪntɪŋ/Vẽ tranh, tô màu
Running

The boys are running very fast.

/ˈrʌnɪŋ/Chạy
Skating

My friend is good at skating.

/ˈskeɪtɪŋ/Trượt patin
Skipping

I am skipping with my sister.

/ˈskɪpɪŋ/Nhảy dây

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp