☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: My friends

Bạn bè của mình

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 1

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Age/eɪdʒ/Tuổi
America/əˈmerɪkə/Nước Mỹ
Australia/ɒˈstreɪliə/Nước Úc
Britain/ˈbrɪtən/Vương quốc Anh
Country/ˈkʌntri/Quốc gia
Friend/frend/Bạn bè
Friendly/ˈfrendli/Thân thiện
From/frəm/Đến từ
Japan/dʒəˈpæn/Nhật Bản
Malaysia/məˈleɪziə/Nước Malaysia
New/njuː/Mới
Singapore/ˌsɪŋəˈpɔː/Nước Singapore
Thailand/ˈtaɪlænd/Thái Lan
Where/weər/Ở đâu
Who/huː/Ai
Years old/jɪəz əʊld/Tuổi

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp