☀ sun.
KHÁM PHÁ · LẮNG NGHE · TỰ VIẾT

Tiếng Anh lớp 4 Unit 5: Things we can do

Những việc mình làm được

Vào học cùng Sun →

Từ vựng trong Unit 5

Từ / cụm từPhiên âmNghĩa tiếng ViệtNghe phát âm
Badminton/ˈbædmɪntən/Cầu lông
Bike/baɪk/Xe đạp
Can/kæn/Có thể
Cook/kʊk/Nấu ăn
Dance/dɑːns/Nhảy múa
Draw/drɔː/Vẽ
Football/ˈfʊtbɔːl/Bóng đá
Guitar/ɡɪˈtɑːr/Đàn guitar
Piano/piˈænəʊ/Đàn piano
Play/pleɪ/Chơi
Ride/raɪd/Lái
Roller skate/ˈrəʊlə skeɪt/Trượt patin
Sing/sɪŋ/Hát
Swim/ˈswɪm/Bơi lội

Cách học với Unit này

Nghe và đọc từng từ, quan sát nghĩa rồi tự viết lại. Khi đã học xong, quay lại khu vườn để ôn những từ đến lịch và thử bài kiểm tra.

Các Unit cùng lớp